Làng Gà Nòi Làng Gà Nòi
Giống gà rất đỗi anh hùng
Cũng gồm năm đức cũng thông trăm tài.

 
  Trợ giúpTrợ giúp   Tìm kiếmTìm kiếm   Thành viênThành viên   NhómNhóm  {Rừng Gà}Rừng Gà   Đăng kýĐăng ký 
 Lý lịchLý lịch   Tin nhắn riêngTin nhắn riêng   Đăng NhậpĐăng Nhập 

{International forum} {Asil Forum}

Giá sắt thép xây dựng - Là nhà phân phối lớn n

 
Gửi bài mới   Trả lời chủ đề này    Làng Gà Nòi * Câu Lạc Bộ Giao Lưu
Xem chủ đề cũ hơn :: Xem chủ đề mới hơn  
Tác giả Thông điệp
tonthepsangchinh
Ấu kê


Nhập môn: 14 Jun 2019
Trận: 5

TrậnGửi: Fri Jun 14, 2019 5:23 pm    Tiêu đề: Giá sắt thép xây dựng - Là nhà phân phối lớn n Trả lời với trích dẫn nội dung bài viết này

– Đội ngũ công nhân viên, xe cộ, máy móc hùng hậu đáp ứng tất cả các đơn hàng nhanh nhất.

Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn Thép Sáng Chinh dựa trên các yếu tố:

– Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM và các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,..


– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng


– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép


– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng


– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng và chất lượng tại công trình
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp báo giá các mặt hàng khác


Mọi chi tiết, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau:

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 - 0909.936.937
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Website: http://tonthepsangchinh.vn



Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất hiện nay tại Tôn Thép Sáng Chinh.


Báo giá vật liệu xây dựng mới nhất hiện nay tại Tôn Thép Sáng Chinh được cập nhật thường xuyên và liên tục nhất.


Do yếu tố về thị trường mà giá cả thay đổi liên tục, xin quý khách chú ý để được hướng dẫn báo giá trực tiếp nhất.



Bảng báo giá kẽm gai mạ kẽm mới nhất hiện nay tại Tôn Thép Sáng Chinh


Tôn thép Sáng Chinh xin cung cấp bảng giá thép kẽm gai dưới dây. Mức giá tại mọi thời điểm sẽ khác nhau, tùy thuộc vào sự ảnh hưởng của môi trường



TT
Đường kính


sợi trục (mm)
Đường kính


sợi gai (mm)
Mét dài /kg
Trọng lượng


cuộn (kg)
        ĐƠN GIÁ
VNĐ/kg


1
2,2
2.2
≥10
50-55
         Liên hệ


2
2,7
2.7
≥7
50-55
        Liên hệ


3
3
3
≥5,5
50-55
         Liên hệ





Sự tiêu thụ sản phẩm ảnh hưởng đến mức giá. Mọi thông tin về dịch vụ, vui lòng liên hệ qua Tel: 097.5555.055 - 0909.936.937. Để được tư vấn nhanh hơn.
Hướng dẫn cách mua thép tại kho của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

  • B1 : Khách hàng có thể gửi yêu cầu về khối lượng qua email: thepsangchinh@gmail.com
  • B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Tôn Thép Sáng Chinh. Để bàn về giá cũng như được tư vấn trực tiếp.
  • B3 : Hai bên thống nhất về giá, khối lượng, thời gian. Giao hàng với chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi chúng tôi đã giao hàng với số lượng đầy đủ

Những ưu đãi, chính sách của công ty Sáng Chinh giành cho khách hàng

  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình.
  • Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng.
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận.
  • Ngoài ra, chúng tôi còn triển khai dịch vụ giao hàng theo hợp đồng ngắn và dài hạn.

Giới thiệu sắt thép xây dựng tại công ty Sáng Chinh


– Công ty TNHH Sáng Chinh sở hữu hệ thống kho hàng lớn. Rải đều tại tất cả các quận huyện của TPHCM và các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,...


– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.


– Chúng tôi là nhà phân phối sắt thép lớn tại khu vực Miền Nam. Làm việc với nhà nhà máy lớn có chất lượng sản phẩm cao.Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam.


– Giá cả cạnh tranh và chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.
Bảng báo giá sắt thép xây dựng


Công ty chúng tôi là nhà phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách và kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất.
Bảng báo giá thép Pomina:



STT
TÊN THÉP
ĐƠN VỊ TÍNH
KHỐI LƯỢNG / CÂY
ĐƠN GIÁ (Đ/Kg)
ĐƠN GIÁ( Đ / cây )



01
Thép Pomina Ø 6
Kg
 
11.800
 


02
Thép Pomina Ø 8
Kg
 
11.800
 


03
Thép Pomina Ø 10
1 Cây (11.7m)
7.22
 
82.000


04
Thép Pomina Ø 12
1 Cây (11.7m)
10.39
 
116.000


05
Thép Pomina Ø 14
1 Cây (11.7m)
14.16
 
157.500


06
Thép Pomina Ø 16
1 Cây (11.7m)
18.49
 
205.500


07
Thép Pomina Ø 18
1 Cây (11.7m)
23.40
 
260.000


08
Thép Pomina Ø 20
1 Cây (11.7m)
28.90
 
321.500


09
Thép Pomina Ø 22
1 Cây (11.7m)
34.87
 
389.000


10
Thép Pomina Ø 25
1 Cây (11.7m)
45.05
 
506.000


11
Thép Pomina Ø 28
1 Cây (11.7m)
56.63
 
LH


12
Thép Pomina Ø 32
1 Cây (11.7m)
73.83
 
LH



Bảng báo giá thép Việt Nhật:



STT
TÊN THÉP
ĐƠN VỊ TÍNH
KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY
ĐƠN GIÁ


01
Thép cuộn Ø 6
Kg
 
11.950


02
Thép cuộn Ø 8
Kg
 
11.950


03
Thép Việt Nhật Ø 10
1 Cây (11.7m)
7.22
82.000


04
Thép Việt Nhật Ø 12
1 Cây (11.7m)
10.39
116.500


05
Thép Việt Nhật Ø 14
1 Cây (11.7m)
14.16
158.000


06
Thép Việt Nhật Ø 16
1 Cây (11.7m)
18.49
207.000


07
Thép Việt Nhật Ø 18
1 Cây (11.7m)
23.40
262.000


08
Thép Việt Nhật Ø 20
1 Cây (11.7m)
28.90
323.000


09
Thép Việt Nhật Ø 22
1 Cây (11.7m)
34.87
391.000


10
Thép Việt Nhật Ø 25
1 Cây (11.7m)
45.05
509.000


11
Thép Việt Nhật Ø 28
1 Cây (11.7m)
56.63
LH


12
Thép Việt Nhật Ø 32
1 Cây (11.7m)
73.83
LH



Bảng báo giá thép Miền Nam



STT
TÊN THÉP
ĐƠN VỊ TÍNH
KHỐI LƯỢNG / CÂY
ĐƠN GIÁ (Đ/Kg)
ĐƠN GIÁ( Đ / cây )



01
Thép cuộn Ø 6
Kg
 
11.800
 


02
Thép cuộn Ø 8
Kg
 
11.800
 


03
Thép Miền Nam Ø 10
1 Cây (11.7m)
7.22
 
82.000


04
Thép Miền Nam Ø 12
1 Cây (11.7m)
10.39
 
116.000


05
Thép Miền Nam Ø 14
1 Cây (11.7m)
14.16
 
157.500


06
Thép Miền Nam Ø 16
1 Cây (11.7m)
18.49
 
205.500


07
Thép Miền Nam Ø 18
1 Cây (11.7m)
23.40
 
260.000


08
Thép Miền Nam Ø 20
1 Cây (11.7m)
28.90
 
321.500


09
Thép Miền Nam Ø 22
1 Cây (11.7m)
34.87
 
389.000


10
Thép Miền Nam Ø 25
1 Cây (11.7m)
45.05
 
506.000


11
Thép Ø 28
1 Cây (11.7m)
56.63
 
Liên hệ


12
Thép Ø 32
1 Cây (11.7m)
73.83
 
Liên hệ



Bảng báo giá thép Việt Úc





LOẠI THÉP


ĐƠN VỊ TÍNH


THÉP VIỆT ÚC




Ký hiệu trên cây sắt


HVUC




Thép Việt Úc D 6


Kg


10.000




Thép Việt Úc D 8


Kg


10.000




Thép Việt Úc D 10


Cây (11.7m)


75.000




Thép Việt Úc D 12


Cây (11.7m)


106.000




Thép Việt Úc D 14


Cây (11.7m)


140.000




Thép Việt Úc D 16


Cây (11.7m)


185.000




Thép Việt Úc D 18


Cây (11.7m)


Liên hệ




Thép Việt Úc D 20


Cây (11.7m)


Liên hệ




ĐINH+KẼM


KG


15,000



Ghi chú về đơn hàng:


+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu là 5 tấn


+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất


+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% )


+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất
Chính sách tại Tôn thép Sáng Chinh về bảng báo giá mới nhất




Liên kết mạng xã hội tôn thép sáng chinh


Facebook tôn thép sáng chinh
_________________
Bảng báo giá thép hình L, Bảng báo giá thép hình V
Về Đầu Trang
Xem lý lịch thành viên Gửi tin nhắn
Trình bày bài viết theo thời gian:   
Gửi bài mới   Trả lời chủ đề này    Làng Gà Nòi * Câu Lạc Bộ Giao Lưu Thời gian được tính theo giờ [GMT+ 7 giờ]
Trang 1 trong tổng số 1 trang

 
Chuyển đến 
Bạn không có quyền gửi bài viết
Bạn không có quyền trả lời bài viết
Bạn không có quyền sửa chữa bài viết của bạn
Bạn không có quyền xóa bài viết của bạn
Bạn không có quyền tham gia bầu chọn


Powered by phpBB © 2001, 2005 phpBB Group